ma xó

Học thuật
Thân thiện
ma xó

Một ma xó nhìn trộm qua khe cửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vong linh, linh hồn được thờ cúnggóc nhà: "ma xó" nguyên thủy chỉ loại ma quỷ hoặc linh hồn được cho trú ngụ hoặc được thờ phụngcác góc khuất, nhà.
    • (Nghĩa bóng) Người hay tọc mạch, thích dò xét chuyện riêng tư của người khác: Chỉ người tính tò mò thái quá, hay đi la, tìm hiểu những điều mật, riêng tư không thuộc về mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa gốc):

    • Người ta đồn rằng trong căn nhà hoang ấy ma xó. (Mọi người đồn rằng trong căn nhà hoang đó ma trú ngụgóc nhà.)
    • Tục lệ thắp hương cho ma xó vào ngày rằm đã từ lâu. (Tục lệ thắp hương cúng vong linhgóc nhà vào ngày rằm đã từ lâu.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Đừng kể chuyện nhà mình trước mặt ấy, ấy ma xó nổi tiếng trong xóm. (Đừng kể chuyện gia đình trước mặt ấy, ấy nổi tiếng người tọc mạch trong xóm.)
    • Anh ta cứ lảng vảng nghe lén, đúng đồ ma xó! (Anh ta cứ đi loanh quanh nghe lén, đúng đồ tọc mạch!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắt ma xó": cách nói von chỉ ánh mắt tò mò, dò xét.

    • ta nhìn tôi bằng ánh mắt ma xó, khiến tôi thấy khó chịu. ( ta nhìn tôi bằng ánh mắt dò xét, khiến tôi thấy khó chịu.)
  • "tính ma xó": chỉ tính hay tò mò, thích la chuyện người khác.

    • Cậu phải bỏ cái tính ma xó ấy đi thì mới được việc. (Cậu phải bỏ cái tính thích dò xét ấy đi thì mới làm được việc.)
Biến thể từ gần giống
  • xỉnh (danh từ): góc khuất, nơi hẻo lánh. Từ này thường dùng chung với "ma xó" để nhấn mạnh.

    • Ma xó thường trú ngụ ở những xỉnh tối tăm. (Ma ở góc nhà thường trú ngụ ở những nơi góc khuất tối tăm.)
  • Tọc mạch (tính từ): hay tò mò, thích dính vào chuyện của người khác. Đây từ gần nghĩa với nghĩa bóng của "ma xó".

    • Đừng tọc mạch vào chuyện người ta. (Đừng tò mò vào chuyện của người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa bóng: Người tò mò, kẻ la, người hay nghe lén, kẻ thích xía vào chuyện người khác.
Thành ngữ liên quan
  • "Ma xó ma xịt": cụm từ láy dùng để chê bai, miệt thị những kẻ hay lén lút, tò mò, dò xét một cách đáng ghét.
    • Cả bọn ma xó ma xịt ấy suốt ngày chỉ biết ngồi lê đôi mách. ( người tò mò đáng ghét ấy suốt ngày chỉ biết ngồi bàn tán chuyện người khác.)
ma xó

Một ma xó nhìn trộm qua khe cửa.

  1. d. 1. Ma thờ nhà. 2. Người tò mò hay tìm hiểu những mật của người khác.

Proverbs and Idioms